XE ISUZU 6T4 FRR90NE4 - THÙNG KÍN - TẢI TRỌNG 6.100KG - THÙNG DÀI 6.500MM
Xe ISUZU FRR90NE4 thùng kín tiêu chuẩn Euro 4
TỔNG QUAN XE ISUZU SERIES F
Xe tải thùng kín ISUZU 6t4 FRR90NE4
>>> Xem chi tiết xe ISUZU FRR90NE4 đóng nhiều thùng khác TẠI ĐÂY!
ISUZU F-Series đã dành được niềm tin của khách hàng trên toàn thế giới bằng chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, hiệu quả vận hành cao với độ bền bỉ tuyệt vời, và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao giúp đảm bảo lợi ích kinh tế cho khách hàng.
Ngoài ra, Xe còn được thiết kế hiện đại với cabin chassis cứng cáp, chắc chắn, buồng lái rộng rãi, thoải mái.
ISUZU FRR90NE4 bạn đồng hành đáng tin cậy
ISUZU FRR90NE4 thùng kín. Hỗ trợ vay cao
Cảng xe thùng FRR90NE4 inox 304
Xe ISUZU FRR90NE4 EURO IV thùng kín thuộc phân khúc xe Series F của ISUZU. Ngoại thất xe vẫn giữ vóc dáng cũ của dòng xe Euro II thiết kế sang trọng, tinh tế đến từng chi tiết nhỏ. Nội thất rộng rãi hơn các chi tiết được bố trí 1 cách khoa học, dễ sử dụng, tăng khả năng an toàn cho tài xế.
Nội thất xẽ ISUZU FRR90NE4 6 tấn 4 gắn cẩu
Xe ISUZU FRR90NE4 sử dụng động cơ
Xe ISUZU FRR90NE4 thùng bạt tải trọng còn 6.1 tấn kích thước thùng lọt lòng lên tới 6 mét 5.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ISUZU FRR90NE4 6 TẤN 4
Thông số chung: |
Trọng lượng bản thân : | 4705 | kG |
Phân bố : - Cầu trước : | 2315 | kG |
- Cầu sau : | 2390 | kG |
Tải trọng cho phép chở : | 6100 | kG |
Số người cho phép chở : | 3 | người |
Trọng lượng toàn bộ : | 11000 | kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 8605 x 2500 x 3260 | mm |
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 6500 x 2370 x 2050/--- | mm |
Khoảng cách trục : | 4990 | mm |
Vết bánh xe trước / sau : | 1790/1660 | mm |
Số trục : | 2 | |
Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
Loại nhiên liệu : | Diesel |
Động cơ : |
|
Nhãn hiệu động cơ: | 4HK1E4CC |
Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
Thể tích : | 5193 cm3 |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 140 kW/ 2600 v/ph |
Lốp xe : |
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/---/---/--- |
Lốp trước / sau: | 8.25 - 16 /8.25 - 16 |
Hệ thống phanh : |
|
Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén - Thủy lực |
Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén - Thủy lực |
Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
Hệ thống lái : |
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Ghi chú: |
Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 193 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |
CÔNG TY XE TẢI MIỀN NAM
Chuyên cung cấp- - Tất cả các dòng xe tải cẩu, tải thùng, xe ben, xe chuyên dụng,... trên tất cả các nền xe như:HYUNHDAI, HINO, ISUZU, THACO, VEAM, TERACO, DONGFENG, FUSO, CHENGLONG, TMT,...Xem chi tiết TẠI ĐÂY
- - Nhận gia công thiết kế mới, cải tạo các dòng xe với giá cạnh tranh
- - Nhận gia công đóng thùng với giá cạnh tranh
- - Nhận lắp đặt Định Vị làm Phù Hiệu với thủ tục đơn giản giá rẻ nhất thị trường. XEM NGAY
- - Cung cấp cẩu Mới và Cũ; Unic, Soosan, Kanglim, Tadano,...
- - Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: 0908.966.501 để được tư vấn MIỄN PHÍ 24/24.